Các hàm chức năng văn bản (hàm chuỗi) thông dụng trong Excel

697
excel hàm văn bản thông dụng
excel hàm văn bản thông dụng

Bài viết tổng hợp những hàm chức năng văn bản (hàm chuỗi) thông dụng trong excel. Jobnow hy vọng bài viết sẽ giúp bạn có thêm kiến thức và hỗ trợ bạn phần nào đó trong công việc.

1. Hàm excel CONCATENATE

Cú pháp: CONCATENATE(text1, [text2], …)

Chức năng: hàm concatenate để nối từ 2 hàm văn bản trở lên.

Ví dụ:

excel hàm concatenate
excel hàm concatenate

2. Hàm excel EXACT

Cú pháp: Exact(text;text)

Chức năng: So sánh hai văn bản có giống nhau hoàn toàn với nhau hay không.

Ví dụ:

excel hàm exact
excel hàm exact
excel hàm exact
excel hàm exact
excel hàm exact
excel hàm exact

3. Hàm excel FIND, FINDB

Cú pháp: 

FIND(find_text, within_text, [start_num])

FINDB(find_text, within_text, [start_num])

Với

  • Find_text: Văn bản cần tìm
  • Within_text: Văn bản chọn để tìm kiếm
  • Start_num: Vị trí ký tự bắt đầu tìm kiếm

Chức năng: FIND và FINDB định vị vị trí của văn bản muốn tìm trong một đoạn văn bản.

Ví dụ:

excel hàm find
excel hàm find
excel hàm find
excel hàm find
excel hàm find
excel hàm find

4. Hàm excel LEFT

Cú pháp: Left(text;[num_chars])

Text: đoạn văn bản.

num_chars: số lượng từ trích xuất trên văn bản

Chức năng: Trích xuất văn bản từ bên trái văn bản

Chú ý: Nếu để trống num_chars thì mặc định là 1.

Ví dụ: 

excent hàm văn bản left
excent hàm left
excel hàm văn bản left
excent hàm left

5. Hàm excel LEN

Cú pháp: Len(Văn bản)

Chức năng: Trả về số lượng ký tự trong văn bản.

Chú ý: Dấu cách cũng được tính vào ký tự văn bản.

Ví dụ:

excel hàm văn bản len
excel hàm len

6. Hàm excel LOWER

Cú pháp: Lower(text)

Chức năng: chuyển đổi văn bản thành chữ thường.

Ví dụ:

excel hàm văn bản lower
excel hàm văn bản lower

7. Hàm excel MID

Cú pháp: Mid(text;start_num;num_chars)

Chức năng: Trả về ký tự bắt đầu từ ký tự bắt đầu bạn mong muốn.

Chú ý: Nếu để chống num_chars mặc định trở thành 1.

Ví dụ: 

excel hàm văn bản mid
excel hàm mid

8. Hàm excel PROPER

Cú pháp: Proper(text)

Chức năng: Biến chữ đầu đoạn văn và mỗi chữ sau những ký hiệu không phải là chữ thành chữ hoa và biến các chữ còn lại thành viết thường.

Ví dụ:

excel hàm proper
excel hàm proper
excel hàm văn bản proper
excel hàm proper

9. Hàm excel REPLACE

Cú pháp: REPLACE(old_text, start_num, num_chars, new_text)

Chức năng: 

Old_text: văn bản ban đầu.

Start_num: vị trí ký tự trong văn bản bắt đầu thay thế.

Num_chars: Số lượng ký tự trong văn bản cũ mà bạn muốn hàm REPLACE thay thế bằng văn bản mới.

New_text: văn bản thay thế old_text.

Ví dụ: 

hàm excel văn bản replace
hàm excel replace

10. Hàm excel REPT

Cú pháp: Rept(text;number_times)

number_times: số lần lặp lại của văn bản.

Chức năng: Lặp lại số dương lần văn bản

Chú ý: 

Nếu số lần lặp lại bằng không thì lệnh trả lại kết quả bằng là văn bản trống “”.

Nếu số lần lặp lại không phải là số nguyên thì nó bị cắt cụt.

Ví dụ:

excel hàm văn bản REPT
excel hàm REPT

Cú pháp: Search(find_text;within_text;[start_num])

find_text: chuỗi văn bản cần tìm.

within_text: chuỗi văn bản gốc.

start_num: bắt đầu tính từ ký tự thứ bao nhiêu. Nếu không điền thì mặc định sẽ bắt đầu từ vị trí đầu tiên.

Chức năng: Tìm vị trí của chuỗi văn bản bên trong chuỗi văn bản khác

Ví dụ:

excel hàm search
excel hàm search

12. Hàm excel Right

Cú pháp: Right(text;[num_char])

text: đoạn văn bản

Num_charl: số ký tự cần cắt. Nếu để trống thì mặc định sẽ trở về 1.

Chức năng: Tương tự như hàm Left nhưng hàm Right trả về biến thể của văn bản cắt ra tính từ bên phải.

Ví dụ:

excel hàm right
excel hàm right

13. Hàm excel SUBSTITUTE

Cú pháp: SUBSTITUTE(text;old_text;new_text;[instance_num])

text: đoạn văn bản gốc

old_text: văn bản cũ cần thay thế

new_text: văn bản mới muốn thay thế

instance_num: vị trí văn bản cũ được thay thế bằng số lần xuất hiện. Nếu không điền mặc đinh là 1.

Chức năng: Thay thế văn bản cũ thành văn bản mới trong đoạn văn bản gốc.

Chú ý: Lệch phân biệt viết hoa và viết thường

Ví dụ:

excel hàm substitute
excel hàm substitute

14. Hàm excel TRIM

Cú pháp: Trim(text)

Chức năng: loại bỏ khoảng trống dư thừa chỉ để lại khoảng trống giữa các từ trong chuỗi văn bản.

Ví dụ:

excel hàm trim
excel hàm trim

15. Hàm excel UPPER

Cú pháp: UPPER(text)

Chức năng: Viết hoa toàn bộ văn bản được chọn.

Ví dụ:

excel hàm upper
excel hàm upper

Trên đây là những hàm văn bản (hàm chuỗi) trong excel thông dụng nhất. Mong rằng với những hàm này jobnow sẽ giúp đỡ bạn phần nào trong công việc.

Bạn có thể tham khảo thêm một số bài viết về hàm excel thông dụng dưới đây:

Hàm excel tài chính thông dụng: tại đây.
Hàm excel toán học thông dụng: tại đây.
Hàm excel thống kê thông dụng: tại đây.
Hàm excel cơ bản thông dụng: tại đây.

Facebook Comments

222