Các hàm toán học thông dụng nhất trong excel

613
excel hàm toán học thông dụng
excel hàm toán học thông dụng

Tiếp tục series các bài giới thiệu về các hàm excel. Hôm nay, jobnow xin giới thiệu các hàm toán học thông dụng trong excel. Jobnow hy vọng rằng các hàm excel dưới đây sẽ giúp các bạn phần nào trong công việc.

1. Hàm excel Power

Cú pháp: Power(number;power)

Chức năng: tạo lũy thừa

Ví dụ:

excel hàm toán học thông dụng power
excel hàm toán học thông dụng power

Ở ví dụ trên hàm power trả về kết quả của 6^3 bằng 216

2. Hàm excel Product

Cú pháp: PRODUCT(number1, [number2], …)

Chức năng: Nhân tất cả các đối số.

Ví dụ:

excel hàm toán học product
excel hàm toán học product

Trong ví dụ trên hàm product trả về giá trị của 1 x 3 x 4 x 5 x 8 = 480

3. Hàm excel Mod

Cú pháp: MOD(number, divisor)

number: là số bị chia

divisor: số chia

Chức năng: Trả về phần dư của phép chia

Ví dụ:

excel hàm toán học thông dụng mod
excel hàm toán học thông dụng mod

Trong ví dụ trên hàm trả về phần dư của phép chia 123/9 = 13 dư 6

4. Hàm excel Roundup

Cú pháp: ROUNDUP(number, num_digits)

Chức năng: Làm tròn lên đến số thập phân thứ mấy.

Chú ý: Hàm số luôn làm tròn lên

Ví dụ: 

excel hàm roundup
excel hàm roundup
excel hàm roundup
excel hàm roundup

5. Hàm excel Even

Cú pháp: Even(number)

Chức năng: là trong lên số nguyên chẵn gần nhất.

Ví dụ:

excel hàm even
excel hàm even
excel hàm even
excel hàm even

6. Hàm excel odd

Giống như hàm even, hàm odd cũng làm tròn số nhưng làm tròn các số thành số nguyên lẻ gần nhất.

7. Hàm excel Sum

Cú pháp: SUM(number1, number2, …)

Chức năng: Tính tổng các số number1, number2, …

Chú ý:

  • Với ô tính logic có giá trị TRUE được coi có giá trị bằng 1;  FALSE có giá trị là 0.
  • Nếu đối số là mảng hay tham chiếu thì chỉ các giá trị số trong mảng hay tham chiếu đó mới được tính. Các giá trị khác trong mảng hoặc tham chiếu bị bỏ qua.

Ví dụ:

  • Sum(2,4,6) có giá trị bằng 2 + 4 + 6 = 12
  • Sum(2,4,TRUE) có giá trị bằng 2 + 4 + 1 = 7
  • Sum(“2″,”3”,4) có giá trị bằng 2 + 3 + 4 = 9

Hình minh họa:

hàm SUM excel
hàm SUM excel

8. Hàm excel SumIF

Cú pháp: Sumif(range;criteria;[sum_range])

sum_range: thêm vùng mới muốn tính tổng mà điều kiện 1 đã thỏa mãn

Chức năng: Tính tổng các giá trị với điều kiện đặt ra

Ví dụ:

excel hàm sumif
excel hàm sumif
excel hàm sumif
excel hàm sumif

Ở ví dụ 2: vì G1 có giá trị bằng 7 và G7 có giá trị là 5 vì vậy sẽ cộng 2 giá trị tương ứng là J1 và J7 lần lượt có giá trị là 1 và 9 có tổng là 10

9. Hàm excel AVERAGE

Cú pháp: AVERAGE(number1, [number2], …)

Chức năng: tính trung bình cộng của dãy số đã chọn.

Ví dụ:

excel hàm average
excel hàm average

Phép tính của hàm average trên là: (1 + 4 + 8 +3 + 7 + 12 + 54 +8)/8 = 12,125

10. Hàm excel SUMPRODUCT

Cú pháp: SUMPRODUCT (array1, [array2], [array3],…)

Chức năng: Trả về tổng các phạm vi đã chọn sau khi đã nhân các phần từ của các phạm vi với nhau

Chú ý: Các phạm vi chọn cần có kích cỡ giống nhau.

Ví dụ:

excel hàm sumproduct
excel hàm sumproduct

Trong ví dụ hàm trả kết quả như sau: (30000 x 3) + (60000 x 1) + (10000 x 2) = 170000

11. Hàm excel MAX

Cú pháp: Max(number1;[number2];…)

Chức năng: Trả về giá trị lớn nhất trong tập số.

Ví dụ:

excel hàm max

12. Hàm excel MIN

Tương tự hàm max nhưng trả về giá trị nhỏ nhất.

13. Hàm excel SMALL

Cú pháp: SMALL(array,k)

Chức năng: Trả về số hạng nhỏ thứ k trong dãy số

Ví dụ:

excel hàm toán học thông dụng small
excel hàm toán học thông dụng small
excel hàm toán học thông dụng small
excel hàm toán học thông dụng small

14. Hàm excel COUNT

Cú pháp: Count(value1;[value2];….)

Chức năng: Đếm những ô có số trong phần đã chọn.

Ví dụ:

hàm excel count
hàm excel count

15. Hàm excel COUNTIF

Cú pháp: Countif(range;criteria)

Chức năng: thống kê các ô có giá trị đề ra

Chú ý: Hàm countif không phân biệt viết hoa hay viết thường

Ví dụ:

excel hàm countif
excel hàm countif

Bạn có thể tham khảo thêm các bài viết về hàm excel thông dụng dưới đây:

Facebook Comments

222