Các hàm thống kê thống dụng trong excel

887
excel hàm toán học thông dụng
excel hàm toán học thông dụng

Sừ dụng excel là kỹ năng không thể thiếu khi làm bất cứ công việc văn phòng nào. Thấu hiểu sự khó khăn trong tìm hiểu về excel, Jobnow gửi đến các bạn chuỗi bài viết các hàm thông dụng của excel. Bài đầu tiên là hàm thông kê thông dụng trong excel.

1. Hàm excel COUNT

Cú pháp: Count(value1;[value2];….)

Chức năng: Đếm những ô có số trong phần đã chọn.

Ví dụ:

hàm excel count
hàm excel count

2. Hàm excel COUNTA

Cú pháp: Counta(value1;[value2];…)

Chức năng: Đếm những ô có giá trị

Ví dụ:

excel hàm counta
excel hàm counta

3. Hàm excel COUNTIF

Cú pháp: Countif(range;criteria)

Chức năng: thống kê các ô có giá trị đề ra

Chú ý: Hàm countif không phân biệt viết hoa hay viết thường

Ví dụ:

excel hàm countif
excel hàm countif

4. Hàm excel COUNTBLANK

Cú pháp: countblank(range)

Chức năng: đếm những ô không có giá trị

Chú ý: những ô chứa văn bản trống cũng được đếm

Ví dụ:

excel hàm countblank
excel hàm countblank

5. Hàm excel SUMIF

Cú pháp: Sumif(range;criteria;[sum_range])

sum_range: thêm vùng mới muốn tính tổng mà điều kiện 1 đã thỏa mãn

Chức năng: Tính tổng các giá trị với điều kiện đặt ra

Ví dụ:

excel hàm sumif
excel hàm sumif
excel hàm sumif
excel hàm sumif

Ở ví dụ 2: vì G1 có giá trị bằng 7 và G7 có giá trị là 5 vì vậy sẽ cộng 2 giá trị tương ứng là J1 và J7 lần lượt có giá trị là 1 và 9 có tổng là 10.

6. Hàm excel SUMIFS

Cú pháp: SUMIFS(sum_range, criteria_range1, criteria1, [criteria_range2, criteria2], …)

sum_range: phạm vi ô cần tính tổng

criteria_range1: phạm vi ô điều kiện 1

criteria1: điều kiện 1

Chức năng: Tính tổng tất cả các số thỏa mãn nhiều điều kiện

Ví dụ:

excel hàm sumifs
excel hàm sumifs

Trong đó:

A2 đến A9 là phạm vi khu vực tính tổng

B2 đến B9 là phạm vi khu vực điều kiện 1

“=A*” là điều kiện 1 đó là văn bản bắt đầu bằng ký tự A

C2 đến C9 là phạm vi khu vực điều kiện 2

“Tom” là điều kiện 2 đó là văn bản “Tom”

Thỏa mãn 2 điều kiện trên chỉ có 1 là A4 bằng 15

Lưu ý nếu có nhiều ô thỏa mãn điều kiện hơn sẽ cộng tổng các giá trị.

7. Hàm excel Rank

Cú pháp: RANK(number,ref,[order])

Chức năng: Tìm thứ hạng của 1 số trong khoảng đã chọn.

Chú ý: Nếu có nhiều hơn một số có cùng mức rank mức rank tiếp theo sẽ không tăng rank theo n + 1 mà là n + m với m là số có cùng mức rank bên trên. Ví dụ: trong dãy số nguyên có 2 số 10 đồng rank 3 thì số 11 trong dãy sẽ có rank là 5, sẽ không có rank 4.

order: là 0 hoặc bỏ trống thì dãy số sắp xếp giảm dần. Ngược lại là tăng dần.

Ví dụ:

excel hàm rank
excel hàm rank
excel hàm rank
excel hàm rank

8. Hàm excel Average

Cú pháp: AVERAGE(number1, [number2], …)

Chức năng: tính trung bình cộng của dãy số

Ví dụ: 

excel hàm average
excel hàm average

Trong ví dụ trên hàm sẽ tính trung bình cộng của giá trị từ A2 đến A9 nghĩa là: (5+4+15+3+22+12+10+33)/8=13

9. Hàm excel Column

Cú pháp: COLUMN([reference])

Chức năng: Trả về vị trí cột của ô

Ví dụ:

excel hàm column
excel hàm column

Bạn có thể tham khảo thêm các bài viết hàm excel thông dụng dưới đây:

Facebook Comments

222