Các hàm tài chính thông dụng trong excel

151
excel hàm tài chính thông dụng
excel hàm tài chính thông dụng

Trong bài viết này Jobnow gửi đến các bạn những hàm tài chính thông dụng trong excel. Mong rằng những kiến thức Jobnow chia sẻ dưới đây sẽ giúp bạn phần nào trong công việc.

1. Hàm excel DB

Cú pháp: DB(cost, salvage, life, period, [month])

Cost: chi phí mua tài sản ban đầu.

salvage: giá trị còn lại sau khi trừ khấu hao.

life: số kỳ khấu hao của sản phẩm.

months: số tháng còn lại của năm đầu tiên khi mua tài sản. Nếu bỏ trống mặc định trả về giá trị bằng 12.

Chức năng: Trả về khấu hao của tài sản trong một kỳ sử dụng phương pháp số dư giảm dần theo một mức cố định.

Ví dụ:

excel hàm tài chính thông dụng DB
excel hàm tài chính thông dụng DB

2. Hàm excel VDB

Cú pháp: VDB(cost, salvage, life, start_period, end_period, [factor], [no_switch])

cost: giá trị ban đầu của tài sản

salvage: giá trị sau khi khấu hao của tài sản

life: vòng đời sản phẩm

start_period: bắt đầu khoảng thời gian

end_period: kết thúc khoảng thời gian

factor: Tỷ lệ để giảm dần số dư. Nếu đối số factor bị bỏ qua, nó được giả định là 2.

no_switch: Là một giá trị lô-gic để xác định có chuyển sang phương pháp khấu hao theo đường thẳng hay không khi số khấu hao lớn hơn mức giảm dần của số dư.

Chức năng: Trả về khấu hao tài sản trong kỳ xác định.

Ví dụ:

excel hàm VDB
excel hàm VDB
excel hàm tài chính thông dụng VDB
excel hàm tài chính thông dụng VDB

3. Hàm excel DDB

Cú pháp: DDB(cost, salvage, life, period, [factor])

Chức năng: Trả về khấu hao trong kỳ xác định.

Ví dụ:

excel hàm DDB
excel hàm DDB

Ví dụ trên cho biết khấu hao 1 ngày của tài sản có giá trị ban đầu là 2400 giá thanh lý 300 và vòng đời là 10 năm.

4. Hàm excel SLN

Cú pháp: SLN(cost, salvage, life)

Chức năng:  Hàm sẽ trả về khấu hao đều trong 1 kỳ.

Ví dụ:

excel hàm tài chính thông dụng SLN
excel hàm tài chính thông dụng SLN

5. Hàm excel SYD

Cú pháp: SYD(cost, salvage, life, per)

Chức năng: Trả về giá trị khấu hao của tài sản trong một kỳ xác định, theo phương pháp khấu hao theo tổng các chữ số của năm.

Ví dụ:

excel hàm SYD
excel hàm SYD

6. Hàm excel PV

Cú pháp: PV(rate, nper, pmt, [fv], [type])

Rate: lãi suất theo kỳ hạn tính theo tháng.

Nper: Tổng số kỳ thanh toán.

Pmt: khoản thanh toán thường niên.

Pv: Giá trị tương lai hay số dư tiền mặt bạn muốn thu được. Nếu bỏ trống thì mặc định trở về 0. Với 0 là cuối kỳ và 1 là đầu kỳ.

Chức năng: Dựa vào số lãi suất cố định tính được giá trị hiện tại của khoản vay.

Ví dụ:

excel hàm tài chính thông dụng PV
excel hàm tài chính thông dụng PV

 

7. Hàm excel NPV

Cú pháp: NPV(rate,value1,[value2],…)

excel hàm npv
excel hàm npv

Chức năng: Đưa ra giá trị hiện tại của khoản đầu tư.

Ví dụ:

hàm excel npv
hàm excel npv

8. Hàm excel NPER

Cú pháp: NPER(rate,pmt,pv,[fv],[type])

excel hàm nper
excel hàm nper

Chức năng: Trả về số kỳ để có được lãi suất như kỳ vọng trong tương lai hoặc số kỳ thanh toán khoản vay.

Ví dụ:

hàm tài chính thông dụng excel nper
hàm tài chính thông dụng excel nper

9. Hàm excel IPMT

Cú pháp: IPMT(rate, per, nper, pv, [fv], [type])

Chức năng: Trả về tiền lãi trong một kỳ đầu tư với lãi suất không đổi và số tiền cần thanh toán mỗi kỳ bằng nhau.

excel hàm ipmt
excel hàm ipmt

Ví dụ:

excel hàm ipmt
excel hàm ipmt

Bạn có thể tham khảo thêm các hàm excel thông dưới đây:

Ý kiến của bạn

222